|
|
|
NÚT (GÚT)
![]() |
![]() |
||
|
Nút cột thuyền Dùng để cột thuyền vào mốc, cột chân một con vật |
|||
![]() |
![]() |
||
|
Nút dẹt Để nối hai đầu dây cùng cở |
|
||
|
|
|
![]() |
|
Nút ghế đơn Dùng để kéo người hay vật, mà phần buộc vào người vật đường tròn dây không thay đổi |
||
![]() |
![]() |
|
|
Nút dây câu Nối hai sợi dây 1 sợi nhỏ hơn |
Nút 1 vòng 2 khóa Để cột đầu dây vào cây hay vòng sắt |
Cột đầu dây Để dây thừng không bị bung ra |
|
|
|
|
|
Nút thòng lọng Buộc vào đồ vật để kéo kên cao càng xiết chặc |
Nút vắn Cuốn sợi dây cho gọn |
Nút thợ dệt |
![]() |
|
|
|
Nút thợ dệt Đùng để nối hai sợi dây không cùng cở |
||
|
|
|
|
|
Nút thuyền chài Cột thuyền, tàu vào cột trụ |
Nút ráp cây Dùng để buộc 2 cây ráp với nhau |
Nút ghế thợ sơn Dùng để kéo người bị nạn |
![]() |
|
|
|
Nút gỗ đơn Dùng để kéo gỗ (tháo ra rất dễ dàng) |
Nút gỗ kép Sử dụng giống như nút ghế đơn |
Nút chân chó (k1) Làm ngắn dây thừng tạm thời |
|
|
|
![]() |
|
Nút chân chó (k2) Hoặc thu ngắn đoạn dây mòn không chịu được lực kéo đồng đồng mà không muốn cắt ngắn dây |
||